bread board

bread board

A baker kneads dough on a large wooden bread board.

Định nghĩa

Danh từ: - Thớt cắt bánh mì hoặc tấm nhào bột: "bread board" một tấm ván hoặc nhựa dùng để nhào bột làm bánh mì hoặc để cắt bánh mì thành lát.

dụ sử dụng
  • ( ấy đặt khối bột lên thớt cắt bánh mì để nhào.)
  • (Tôi luôn dùng một thớt cắt bánh mì sạch khi cắt mộtbánh mì tươi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to use a bread board for pastry": dùng thớt cắt bánh mì để làm bánh ngọt.

    • You can also use a bread board for rolling out pastry dough. (Bạn cũng có thể dùng thớt cắt bánh mì để cán bột làm bánh ngọt.)
  • "to clean a bread board after use": vệ sinh thớt cắt bánh mì sau khi sử dụng.

    • It is important to clean the bread board thoroughly after each use to prevent bacteria. (Việc vệ sinh thớt cắt bánh mì kỹ lưỡng sau mỗi lần dùng quan trọng để ngăn ngừa vi khuẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Breadboard (n): viết liền, nghĩa tương tự, tấm ván hoặc nhựa dùng trong nhà bếp.

    • He bought a new breadboard for his kitchen. (Anh ấy mua một cái thớt cắt bánh mì mới cho nhà bếp của mình.)
  • Cutting board (n): thớt cắt (thường dùng cho nhiều loại thực phẩm, không chỉ bánh mì).

    • A cutting board can be used for chopping vegetables, meat, or bread. (Một cái thớt cắt có thể dùng để thái rau, thịt hoặc bánh mì.)
Từ đồng nghĩa
  • Kneading board: tấm nhào bột (chỉ dùng riêng cho việc nhào bột).
  • Pastry board: tấm cán bột (thường nhỏ hơn dùng cho bánh ngọt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cut on a bread board: cắt trên thớt cắt bánh mì.
    • Always cut the bread on a bread board to protect your countertop. (Luôn cắt bánh mì trên thớt cắt bánh mì để bảo vệ mặt bàn.)
Thành ngữ liên quan
  • "Bread and board": bánh mì chỗ ở (thành ngữ chỉ sự nuôi sống cơ bản).
    • He worked for bread and board in the old inn. (Anh ấy làm việc để đổi lấy bánh mì chỗtrong quán trọ .)

Từ gần giống

Từ chứa "bread board"